- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)
Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy; kéo kích (nhu cầu, tăng trưởng...)
Anh ấy đã thúc đẩy cả đội.
kéo; dẫn; dẫn dắt
thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)
Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy; kéo kích (nhu cầu, tăng trưởng...)
Anh ấy đã thúc đẩy cả đội.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)
thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã kéo cánh cửa.
Anh ấy đã kéo cánh cửa.