- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(lóng) đi ỉa; đại tiện
Anh ấy đi đại tiện rồi.
(lóng) đi ỉa; đại tiện
Anh ấy đi đại tiện rồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
(lóng) đi ỉa; đại tiện
(lóng) đi ỉa; đại tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.