- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
chó Labrador
Tôi có một con chó Labrador.
Labrador, Canada
Chó Labrador rất thân thiện.
chó Labrador
Tôi có một con chó Labrador.
Labrador, Canada
Chó Labrador rất thân thiện.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
chó Labrador
chó Labrador
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.