- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng
Anh ấy vào tư thế, chuẩn bị chiến đấu.
lấy thế tấn công; bày trận thế (chuẩn bị ra đòn)
Anh ấy lấy thế, chuẩn bị chiến đấu.
lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng
Anh ấy vào tư thế, chuẩn bị chiến đấu.
lấy thế tấn công; bày trận thế (chuẩn bị ra đòn)
Anh ấy lấy thế, chuẩn bị chiến đấu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng
lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.