- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành của Lazarus)
Lazarus là một nhân vật trong Kinh Thánh.
La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành của Lazarus)
Lazarus là một nhân vật trong Kinh Thánh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành của Lazarus)
La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành của Lazarus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.