- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
bóng bầu dục (môn thể thao Rugby)
Anh ấy thích xem trận đấu bóng bầu dục.
trường Rugby ở Anh
Trường Rugby là một trường tư thục nổi tiếng.
bóng bầu dục (môn thể thao Rugby)
Anh ấy thích xem trận đấu bóng bầu dục.
trường Rugby ở Anh
Trường Rugby là một trường tư thục nổi tiếng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
bóng bầu dục (môn thể thao Rugby)
bóng bầu dục (môn thể thao Rugby)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.