- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Karl Berngardovich Radek (1885–1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Mátxcơva, mất trong tù thời thanh trừng của Stalin
Radek là một chính trị gia Liên Xô.
Karl Berngardovich Radek (1885–1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Mátxcơva, mất trong tù thời thanh trừng của Stalin
Radek là một chính trị gia Liên Xô.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Karl Berngardovich Radek (1885–1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Mátxcơva, mất trong tù thời thanh trừng của Stalin
Karl Berngardovich Radek (1885–1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế Cộng sản, chủ tịch đầu tiên của Đại học Tôn Trung Sơn Mátxcơva, mất trong tù thời thanh trừng của Stalin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.