- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
giăng băng rôn trắng (để biểu tình)
Họ giương biểu ngữ trắng để phản đối.
giăng băng rôn trắng (để biểu tình)
Họ giương biểu ngữ trắng để phản đối.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
giăng băng rôn trắng (để biểu tình)
giăng băng rôn trắng (để biểu tình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.