- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(của lừa v.v.) kéo cối xay
Con lừa đang kéo cối xay.
(bóng) làm việc nặng nhọc và đơn điệu; cày như trâu
Anh ấy làm công việc vất vả và đơn điệu mỗi ngày.
(của lừa v.v.) kéo cối xay
Con lừa đang kéo cối xay.
(bóng) làm việc nặng nhọc và đơn điệu; cày như trâu
Anh ấy làm công việc vất vả và đơn điệu mỗi ngày.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
(của lừa v.v.) kéo cối xay
(của lừa v.v.) kéo cối xay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.