- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ
Người Lahu là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ
Người Lahu là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ
người Lahu; dân tộc Lạp Hỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.