- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
vận động tranh cử; vận động phiếu bầu
Anh ấy đang vận động tranh cử.
vận động bầu cử; tranh thủ phiếu bầu
vận động tranh cử; vận động phiếu bầu
Anh ấy đang vận động tranh cử.
vận động bầu cử; tranh thủ phiếu bầu
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vận động tranh cử; vận động phiếu bầu
vận động tranh cử; vận động phiếu bầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.