- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
ỉa chảy; tiêu chảy; (bóng) rút lui; nhụt chí
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ
Anh ấy sợ đến mức co rúm lại.
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
ỉa chảy; tiêu chảy; (bóng) rút lui; nhụt chí
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ
Anh ấy sợ đến mức co rúm lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.