- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo giãn cơ; tập kéo giãn
Kéo giãn cơ mỗi ngày tốt cho cơ thể.
kéo giãn cơ; tập kéo giãn
Kéo giãn cơ mỗi ngày tốt cho cơ thể.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
kéo giãn cơ; tập kéo giãn
kéo giãn cơ; tập kéo giãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.