- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kèn trombone; kèn trượt
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
kèn trombone; kèn trượt
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn trombone; kèn trượt
kèn trombone; kèn trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.