- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)
Chúng tôi đi huấn luyện dã ngoại.
tập huấn dã ngoại; rèn luyện thực địa (thường qua thi đấu hoặc diễn tập bên ngoài)
Các vận động viên đang tập luyện để đạt phong độ cao nhất.
huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)
Chúng tôi đi huấn luyện dã ngoại.
tập huấn dã ngoại; rèn luyện thực địa (thường qua thi đấu hoặc diễn tập bên ngoài)
Các vận động viên đang tập luyện để đạt phong độ cao nhất.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)
huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.