- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(lóng) kém cỏi; thất vọng; tệ hại; không ra gì
Màn trình diễn của anh ấy hơi tệ.
(lóng) kém cỏi; thất vọng; tệ hại; không ra gì
Màn trình diễn của anh ấy hơi tệ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(lóng) kém cỏi; thất vọng; tệ hại; không ra gì
(lóng) kém cỏi; thất vọng; tệ hại; không ra gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.