- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)
Tôi thích uống trà sữa kéo.
trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)
Tôi thích uống trà sữa kéo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)
trà kéo (kiểu Ấn Độ pha sữa, rót qua lại để tạo bọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.