- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố Lhasa, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng(kế thừa)
Thành phố Lhasa là thủ phủ của Tây Tạng.
thành phố Lhasa, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng(kế thừa)
Thành phố Lhasa là thủ phủ của Tây Tạng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố Lhasa, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng
thành phố Lhasa, thủ phủ của Khu tự trị Tây Tạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.