- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
khóa kéo; dây kéo
Khóa kéo túi của tôi bị hỏng rồi.
khóa kéo; dây kéo
Khóa kéo túi của tôi bị hỏng rồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
khóa kéo; dây kéo
khóa kéo; dây kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.