- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
sành điệu; nổi bật; bắt mắt
Chiếc xe này rất bắt mắt.
sành điệu; nổi bật; bắt mắt
Chiếc xe này rất bắt mắt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
sành điệu; nổi bật; bắt mắt
sành điệu; nổi bật; bắt mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.