- 扌thủ(bàn tay)
- 半bán(một nửa)
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
trộn đều; khuấy trộn
Xin hãy trộn salad một chút.
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
Trộn tất cả các nguyên liệu lại với nhau.
trộn đều; khuấy trộn
Xin hãy trộn salad một chút.
hòa quyện; giao thoa; hòa trộn
Trộn tất cả các nguyên liệu lại với nhau.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
trộn đều; khuấy trộn
trộn đều; khuấy trộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.