- 扌thủ(bàn tay)
- 半bán(một nửa)
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi vã.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi vã.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.