- 扌thủ(bàn tay)
- 白bạch(trắng, sáng)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt
Anh ấy biết chơi phách.
gõ phách; (bóng) chốt quyết định; gõ búa
Anh ấy vừa vỗ phách vừa hát một bài.
gõ búa; vỗ ván (chốt quyết định); phách (nhạc cụ gõ nhịp)
gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt
Anh ấy biết chơi phách.
gõ phách; (bóng) chốt quyết định; gõ búa
Anh ấy vừa vỗ phách vừa hát một bài.
gõ búa; vỗ ván (chốt quyết định); phách (nhạc cụ gõ nhịp)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt
gõ phách (nhạc cụ gõ bằng gỗ); chốt quyết định; phê duyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người đấu giá cầm lấy cái vồ.
vỗ ván (ra hiệu chốt giao dịch); gõ búa phán quyết; chốt quyết định
Anh ấy đã vỗ bàn quyết định rồi.
gõ búa (quyết định); có tiếng nói cuối cùng; chốt quyết định
Chuyện này cứ thế mà quyết định thôi.
Người đấu giá cầm lấy cái vồ.
vỗ ván (ra hiệu chốt giao dịch); gõ búa phán quyết; chốt quyết định
Anh ấy đã vỗ bàn quyết định rồi.
gõ búa (quyết định); có tiếng nói cuối cùng; chốt quyết định
Chuyện này cứ thế mà quyết định thôi.