- 扌thủ(bàn tay)
- 白bạch(trắng, sáng)
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!
vỗ bàn khen tuyệt (tán thưởng hết lời) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!
vỗ bàn khen tuyệt; tán thưởng hết lời [thành ngữ]
vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!
vỗ bàn khen tuyệt (tán thưởng hết lời) [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất tuyệt vời!
vỗ bàn khen tuyệt; tán thưởng hết lời [thành ngữ]
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]
vỗ bàn khen hay; tuyệt vời! [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.