- 扌thủ(tay)BỘ
- 令linh(lệnh, sai khiến)HÌNH THANH
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
xách; cầm (bằng tay)
Làm ơn giúp tôi xách cái túi một chút.
xách; cầm (bằng tay)
Làm ơn xách túi giúp tôi một chút.
xách; cầm (bằng tay)
Làm ơn giúp tôi xách cái túi một chút.
xách; cầm (bằng tay)
Làm ơn xách túi giúp tôi một chút.
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.
Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.