- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说起;讲到shuōqǐ; jiǎngdào
Bạn đã đề cập đến điều gì?
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;讲出来shuō chūlái; jiǎng chūlái
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi.
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
中用手指或手掌轻轻地拿或举yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng qīngqīng de názhe huò jǔ
Anh ấy xách một cái túi.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
中说起;讲到shuōqǐ; jiǎngdào
Bạn đã đề cập đến điều gì?
đề xuất; nêu ra; đưa ra
中说出来;讲出来shuō chūlái; jiǎng chūlái
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi.
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
中用手指或手掌轻轻地拿或举yòng shǒuzhǐ huò shǒuzhǎng qīngqīng de názhe huò jǔ
Anh ấy xách một cái túi.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
nhắc đến; đề cập; nêu lên
dùng trong 提防[dī fang] và 提溜[dī liu]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;向别人讲shuōchūlái;xiàng biérén jiǎng
Anh ấy đã nêu ra một vấn đề.
xách (tay)
中用手拿着东西往上举或往前去yòng shǒu názhe dōngxi wǎng shàng jǔ huò wǎng qián qù
Anh ấy đang xách một cái túi.
nhấc; khiêng; đỡ lên
中用手向上拿东西yòng shǒu xiàng shàng ná dōngxi
Bạn giúp tôi xách hành lý một chút nhé.
nét bút đi lên (nét đề)
中书写时笔画向上的部分shūxiě shí bǐhuà xiàngshàng de bùfen
Chữ này có một nét hất.
nét nhấc bút (trong hội họa)
中绘画中向上或向外移动笔的动作huìhuà zhōng xiàngshàng huò xiàngwài yídòng bǐ de dòngzuò
Chữ này có một nét
gáo múc chất lỏng; cái múc
Cái gáo này dùng để đong dầu.
nêu ra; đề xuất; nhắc đến
中说出来;向别人讲shuōchūlái;xiàng biérén jiǎng
Anh ấy đã nêu ra một vấn đề.
xách (tay)
中用手拿着东西往上举或往前去yòng shǒu názhe dōngxi wǎng shàng jǔ huò wǎng qián qù
Anh ấy đang xách một cái túi.
nhấc; khiêng; đỡ lên
中用手向上拿东西yòng shǒu xiàng shàng ná dōngxi
Bạn giúp tôi xách hành lý một chút nhé.
nét bút đi lên (nét đề)
中书写时笔画向上的部分shūxiě shí bǐhuà xiàngshàng de bùfen
Chữ này có một nét hất.
nét nhấc bút (trong hội họa)
中绘画中向上或向外移动笔的动作huìhuà zhōng xiàngshàng huò xiàngwài yídòng bǐ de dòngzuò
Chữ này có một nét
gáo múc chất lỏng; cái múc
Cái gáo này dùng để đong dầu.