- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
gậy chống; nạng
中帮助走路的木棍或铁棍bāngzhù zǒulù de mùgùn huò tiěgùn
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
中帮助行走的木棒或杆,老年人或病人常用bāngzhù xíngzǒu de mùbàng huò gǎn, lǎoniánshuǒ huò bìngrén chángyòng
Ông ấy cần một cây gậy chống.
gậy chống; nạng
中帮助走路的木棍或铁棍bāngzhù zǒulù de mùgùn huò tiěgùn
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
中帮助行走的木棒或杆,老年人或病人常用bāngzhù xíngzǒu de mùbàng huò gǎn, lǎoniánshuǒ huò bìngrén chángyòng
Ông ấy cần một cây gậy chống.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
gậy chống; nạng
gậy chống; nạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
中帮助走路的木棍或金属棒bāngzhù zǒulù de mùgùn huò jīnshǔ bàng
Anh ấy cần một cây gậy chống.
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
中帮助走路的木棍或金属棒bāngzhù zǒulù de mùgùn huò jīnshǔ bàng
Anh ấy cần một cây gậy chống.