- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
gậy chống; gậy cầm tay
Anh ấy cần một cây gậy khi đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
Ông cần một cây gậy chống.
gậy chống; gậy cầm tay
Anh ấy cần một cây gậy khi đi bộ.
gậy chống; gậy đi bộ
Ông cần một cây gậy chống.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy chống; gậy cầm tay
gậy chống; gậy cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.