- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; bắt cóc; dụ dỗ
Anh ta đã bắt cóc đứa trẻ đó.
lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; bắt cóc; dụ dỗ
Anh ta đã bắt cóc đứa trẻ đó.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)
lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.