- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
người tiên phong; người khởi xướng
Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.
người khai hoang; người tiên phong
Người khai phá là những người dũng cảm.
người tiên phong; người khởi xướng
Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.
người khai hoang; người tiên phong
Người khai phá là những người dũng cảm.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người tiên phong; người khởi xướng
người tiên phong; người khởi xướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.