- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
Bạt tơ là một kỹ thuật nấu ăn.
kéo sợi đường; (kỹ thuật) kéo sợi (kim loại)
Khoai lang bạt tơ là món tráng miệng của Trung Quốc.
kéo đường (món ăn phủ đường kéo sợi)
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
Bạt tơ là một kỹ thuật nấu ăn.
kéo sợi đường; (kỹ thuật) kéo sợi (kim loại)
Khoai lang bạt tơ là món tráng miệng của Trung Quốc.
kéo đường (món ăn phủ đường kéo sợi)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.