- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Chúng ta phải nhổ tận gốc những thói quen xấu này.
nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Chúng ta phải nhổ tận gốc những thói quen xấu này.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)
nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.