- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
kéo co
Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.
kéo co
Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.
kéo co
Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.
kéo co
Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
kéo co
kéo co
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.