- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)
Bathsheba là vợ của David.
Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)
Bathsheba là vợ của David.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)
Bát-Sê-Ba, vợ của Uri-a người Hê-tít và sau đó là vợ của Đa-vít (theo Kinh Thánh tiếng Híp-ri)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.