- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
giai đoạn vươn lóng (của cây lúa/ngũ cốc)
Giai đoạn vươn lóng của ngô rất quan trọng.
giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
Giai đoạn trổ bông của lúa mì rất quan trọng.
giai đoạn vươn lóng (của cây lúa/ngũ cốc)
Giai đoạn vươn lóng của ngô rất quan trọng.
giai đoạn vươn lóng (nông nghiệp)
Giai đoạn trổ bông của lúa mì rất quan trọng.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn vươn lóng (của cây lúa/ngũ cốc)
giai đoạn vươn lóng (của cây lúa/ngũ cốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.