- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
kéo rễ tranh, kéo cả đám (bóng) liên lụy đến người khác [thành ngữ]
rối ren chằng chịt; dính líu khó gỡ
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.
nhổ một cọng tranh kéo theo cả chùm rễ; mời một người sẽ kéo theo cả nhóm bạn [thành ngữ]
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
kéo rễ tranh, kéo cả đám (bóng) liên lụy đến người khác [thành ngữ]
rối ren chằng chịt; dính líu khó gỡ
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.
nhổ một cọng tranh kéo theo cả chùm rễ; mời một người sẽ kéo theo cả nhóm bạn [thành ngữ]
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo bè kết phái) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạt mao như là một loại ẩn dụ.
Bạt mao như là một loại ẩn dụ.