- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
búa nhổ đinh
Anh ấy dùng búa nhổ đinh để nhổ đinh ra.
búa nhổ đinh
Anh ấy dùng búa nhổ đinh để nhổ đinh ra.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
búa nhổ đinh
búa nhổ đinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.