- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
động lực; nguyên động lực
Động lực là sức mạnh đẩy vật thể chuyển động.
độ bám đường; lực bám
Chiếc xe này có lực kéo rất lớn.
động lực; nguyên động lực
Động lực là sức mạnh đẩy vật thể chuyển động.
độ bám đường; lực bám
Chiếc xe này có lực kéo rất lớn.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
động lực; nguyên động lực
động lực; nguyên động lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.