- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
câu giờ; kéo dài thời gian
Anh ấy luôn trì hoãn thời gian.
kéo dài thời gian; câu giờ
Anh ấy thích trì hoãn thời gian.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Bạn đừng trì hoãn nữa.
câu giờ; kéo dài thời gian
Anh ấy luôn trì hoãn thời gian.
kéo dài thời gian; câu giờ
Anh ấy thích trì hoãn thời gian.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Bạn đừng trì hoãn nữa.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
câu giờ; kéo dài thời gian
câu giờ; kéo dài thời gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.