- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
chần chừ; kéo dài lề mề
Anh ấy luôn làm việc một cách lề mề.
chần chừ; kéo dài lề mề
Anh ấy luôn làm việc một cách lề mề.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
chần chừ; kéo dài lề mề
chần chừ; kéo dài lề mề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.