- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo và thả (tin học)
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
kéo và thả (tin học)
Bạn có thể kéo và thả tệp vào đây.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
kéo và thả (tin học)
kéo và thả (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.