- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo; lôi; kéo lê
Anh ấy kéo lê hành lý nặng nề.
kéo; lôi; kéo lê
Anh ấy kéo lê hành lý nặng nề.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo; lôi; kéo lê
kéo; lôi; kéo lê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.