- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
máy kéo; xe cày
Anh ấy lái máy kéo đến nông trại.
máy kéo; xe cày
Anh ấy lái máy kéo đến nông trại.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
máy kéo; xe cày
máy kéo; xe cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.