- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
Quá trình Brexit của Anh rất phức tạp.
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
Quá trình Brexit của Anh rất phức tạp.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
quá trình rút khỏi EU kéo dài và gian nan (như Brexit); (chơi chữ với "thoát Âu")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.