- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn dây dưa, lề mề.
lề mề; lôi thôi; (bóng) ăn nói/hành động thiếu dứt khoát [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, lôi thôi.
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn dây dưa, lề mề.
lề mề; lôi thôi; (bóng) ăn nói/hành động thiếu dứt khoát [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy luôn dài dòng, lôi thôi.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
lòng vòng không dứt khoát; rườm rà; lê thê [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.