- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
Chiếc xe này cần được kéo đi.
kéo (thả); kéo di chuyển (trong máy tính)
Bạn có thể kéo tệp này ra màn hình nền.
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
Chiếc xe này cần được kéo đi.
kéo (thả); kéo di chuyển (trong máy tính)
Bạn có thể kéo tệp này ra màn hình nền.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
kéo; lôi; kéo lê; trì hoãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.