- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)
Dây xích kéo có thể bảo vệ cáp.
xích kéo; dây kéo
Dây xích kéo được dùng để kéo cáp.
dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)
Dây xích kéo có thể bảo vệ cáp.
xích kéo; dây kéo
Dây xích kéo được dùng để kéo cáp.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)
dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.