- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
dép lê; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在家里或室内走路时穿的鞋chuān zài jiǎoshang、zài jiāli huòzhě shìnèi zǒulù shíhuàn de xié
Xin hãy đặt dép ở cửa.
dép xỏ ngón; dép lê
中脚上穿的鞋,后面没有跟,穿时脚跟露在外面jiǎo shang chuān de xié, hòumiàn méiyǒu gēn, chuān shí jiǎo gēn lòu zai wàimiàn
Tôi thích đi dép lê.
dép lê; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在家里或室内走路时穿的鞋chuān zài jiǎoshang、zài jiāli huòzhě shìnèi zǒulù shíhuàn de xié
Xin hãy đặt dép ở cửa.
dép xỏ ngón; dép lê
中脚上穿的鞋,后面没有跟,穿时脚跟露在外面jiǎo shang chuān de xié, hòumiàn méiyǒu gēn, chuān shí jiǎo gēn lòu zai wàimiàn
Tôi thích đi dép lê.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép lê; dép đi trong nhà
dép lê; dép đi trong nhà
dép; dép cỏ
中脚上穿的鞋,后跟露在外面jiǎo shàng chuān de xié、hòu gēn lòu zài wài miàn
giày bệt; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在室内走路的鞋chuān zài jiǎo shang、zài shìnèi zǒulù de xié
Xin hãy đặt dép lê ở cửa.
dép; dép cỏ
中脚上穿的鞋,后跟露在外面jiǎo shàng chuān de xié、hòu gēn lòu zài wài miàn
giày bệt; dép đi trong nhà
中穿在脚上、在室内走路的鞋chuān zài jiǎo shang、zài shìnèi zǒulù de xié
Xin hãy đặt dép lê ở cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.