- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)
Anh ấy làm việc rất câu nệ.
câu nệ; bám chặt (không linh hoạt)
Anh ấy câu nệ vào những quy tắc cũ.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)
Anh ấy làm việc rất câu nệ.
câu nệ; bám chặt (không linh hoạt)
Anh ấy câu nệ vào những quy tắc cũ.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)
câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bó buộc; bị ràng buộc
không thoải mái; bất an; khó chịu
Anh ấy là một người câu nệ.
bó buộc; bị ràng buộc
không thoải mái; bất an; khó chịu
Anh ấy là một người câu nệ.