- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
lệnh bắt giữ; trát bắt
Cảnh sát có lệnh bắt giữ.
lệnh bắt giữ; trát bắt
Cảnh sát có lệnh bắt giữ.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
lệnh bắt giữ; trát bắt
lệnh bắt giữ; trát bắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.